DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC NHẬN HỖ TRỢ TIỀN TÀU XE
19/01/2016
| DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC NHẬN HỖ TRỢ TIỀN TÀU XE VỀ QUÊ ĂN TẾT 2016 | ||||||
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới | ĐT | Hộ khẩu | Tên lớp |
| 1 | Trương Thành Vinh | 13/11/1996 | TP Đông Hà- Quảng Trị | ĐKE K1.01 | ||
| 2 | Lê Thị Thảo | 13/2/1996 | Bồng Khê- Con Cuông- NA | ĐKE K1.02 | ||
| 3 | Nguyễn Chí Thông | 19/6/1995 | Hải Ba- Hải Lăng- Quảng trị | ĐTY K1 | ||
| 4 | Lầu Bá Vừ | 26/3/1996 | 01 | Na Ngoi- Kỳ Sơn- NA | ĐTY K1 | |
| 5 | Trương Thị Yến | 14/10/1995 | 01 | Thọ Hợp- Quỳ Hợp- NA | ĐQĐ K1 | |
| 6 | Vừ Bá Vua | 02/02/1997 | Nam | 01 | Tây Sơn, Kỳ Sơn, NA | ĐH Kế toán K2.01 |
| 7 | Đinh Thị Thùy Dương | 04/11/1997 | Nữ | Vĩnh Linh, Quảng Trị | ĐH Kế toán K2.04 | |
| 8 | Võ Thị Hà Nhi | 10/12/1997 | Nữ | Tuyên Hóa, Quảng Bình | ĐH Kế toán K2.04 | |
| 9 | Nguyễn T.Hồng Nhung | 18/09/1996 | Nữ | Lệ Thủy, Quảng Bình | ĐH Kế toán K2.06 | |
| 10 | Võ Thị Ánh Xuân | 07/04/1997 | Nữ | Đông Hà, Quảng Trị | ĐH Kế toán K2.07 | |
| 11 | Bùi Văn Dũng | 10/01/1996 | Nam | Chư Sô, Gia Lai | ĐH Kinh tế K2 | |
| 12 | Lê Vĩnh Tuyên | 22/07/1996 | Nam | Ba Đồn, Quảng Bình | ĐH Kinh tế K2 | |
| 13 | Và Bá Công | 03/01/1997 | Nam | 01 | Mường Lống, Kỳ Sơn, NA | ĐH Kinh tế K2 |
| 14 | Hà Thị Giang | 05/02/1997 | Nữ | 01 | Tri Lễ, Quế Phong, NA | ĐH Kinh tế K2 |
| 15 | Trần Thị Thu Hiền | 01/10/1997 | Nữ | 01 | Đỉnh Sơn Anh Sơn, NA | ĐH Kinh tế K2 |
| 16 | Nguyễn Thị Hoàn | 14/03/1996 | Nữ | Quaảng Trạch, Quảng Trị | ĐH QL đất đai K2 | |
| 17 | Phùng Thị Trâm | 07/10/1997 | Nữ | Nga Sơn, Thanh Hóa | ĐH QL đất đai K2 | |
| 18 | Và Bá Sò | 30/10/1997 | Nam | 01 | Mai Sơn, Tương Dương, NA | ĐH QL đất đai K2 |
| 19 | Lê Thị Thơm | 18/06/1997 | Nữ | Hữu Kiệm, Kỳ Sơn, NA | ĐH QL đất đai K2 | |
| 20 | Nguyễn Thị Hà | 02/06/1997 | Nữ | Lệ Thủy, Quảng Bình | ĐH QTKD K2 | |
| 21 | Chu Thị Thu Hiền | 25/08/1997 | Nữ | Sầm Sơn, Thanh Hóa | ĐH QTKD K2 | |
| 22 | Nguyễn Thị Ly | 20/05/1997 | Nữ | Đông Hà, Quảng Trị | ĐH QTKD K2 | |
| 23 | Trịnh Quang Tuấn | 22/01/1997 | Nam | Yên Định, Thanh Hóa | ĐH QTKD K2 | |
| 24 | Lê Văn Lanh | 21/03/1997 | Nam | Phú Ninh, Quảng Nam | ĐH Thú y K2.01 | |
| 25 | Tạ Thị Thanh Hoàn | 07/12/1995 | Nghĩa Hành- Quảng Ngãi | K9.04 | ||
| 26 | Nguyễn Đăng Bảo | 22/04/1995 | TP Buôn Ma Thuật- ĐăkLăk | Đất đai K9 | ||
| 27 | Xồng Bá Xềnh | 08/01/1995 | 01 | Mường Típ- Kỳ Sơn- NA | Đất đai K9 | |
| 28 | Nguyễn Nam Anh | 17/4/1991 | Mường Xén- Kỳ Sơn- NA | TCNH K9 | ||
| 29 | Vừ Bá Sứa | 16/09/1996 | Sơn Tây, Kỳ Sơn, NA | KT K10.01 | ||
| 30 | Trần Tuấn Anh | 08/06/1996 | Nam | Buôn Ma Thuật | CĐ Kế toán K11 | |
| 31 | Trương Thị Hoa | 12/10/1996 | Nữ | Tuyên Hóa, Quảng Bình | CĐ Kế toán K11 | |
| 32 | Trần Thị Bích Thủy | 15/12/1996 | Buôn Ma Thuật, ĐắK Lắc | Ktoán K38 | ||
| 33 | Nguyễn Văn Thu | 01/10/1993 | Kông Năng – ĐắK Lắc | CN K38 | ||

English
VI