LỊCH THI HỌC KỲ 5 ĐẠI HỌC KHÓA 3 (ĐỢT 2)
30/11/2018
LỊCH THI HỌC KỲ 5 ĐẠI HỌC KHÓA 3 (ĐỢT 2)
| TT | Môn thi | Lớp / ngành | Ca | Thời gian thi | Số | Ghi chú | |
| Thứ | Ngày,tháng,năm | phòng | |||||
| 1 | Thực hành trắc địa | Đất đai | Học xong thi | ||||
| 2 | Thị trường chứng khoán | Kế toán | Ca 2 S | Thứ 4 | 02/01/2019 | ||
| Chăn nuôi lợn | Thú y | ||||||
| 3 | Marketting căn bản | Kế toán | Ca 2 S | Thứ 6 | 04/01/2019 | ||
| Quản trị sản xuất | Kinh tế + QTKD | ||||||
| Bệnh lý học thú y 2 | Thú y | ||||||
| 4 | Tiếng anh chuyên ngành | Kế toán | Ca 2 S | Thứ 2 | 07/01/2019 | Yêu cầu: | |
| Kinh tế đầu tư | Kinh tế | Giảng viên dạy các | |||||
| Quản trị doanh nghiệp | QTKD | môn cung cấp đề | |||||
| Bản đồ địa chính | Đất đai | cương ôn tập khi đã | |||||
| Dược lý học thú y | Thú y | kết thúc học phần | |||||
| 5 | Tài chính doanh nghiệp 2 | Kế toán | Ca 2 S | Thứ 6 | 11/01/2019 | ||
| Kỹ thuật NV ngoại thương | Kinh tế | ||||||
| Kế toán tài chính | QTKD | ||||||
| QH tổng thể PTKTXH | Đất đai | ||||||
| Chuẩn đoán bệnh thú y | Thú y | ||||||
Lưu ý: * Sinh viên thi buổi sáng ca 1 có mặt lúc 7 giờ ; ca 2 có mặt lúc 8 giờ 30 phút
* Buổi chiều ca 1 có mặt 13 giờ 15 phút ; ca 2 có mặt lúc 15 giờ

English
VI