Hệ thống chỉ tiêu mức sống dân cư
04/06/2019
|
Mã chỉ tiêu |
Tên chỉ tiêu |
Phân tổ chủ yếu |
Kỳ công bố |
Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp |
|
1801 |
Năm |
Tổng cục Thống kê |
||
|
1802 |
– Nhóm dân tộc: Kinh, Hoa/dân tộc khác; – Thành thị/nông thôn; – Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
Năm |
Tổng cục Thống kê |
|
|
1803 |
Thành thị/nông thôn. |
2 năm |
Tổng cục Thống kê |
|
|
1804 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
Năm |
Bộ Xây dựng |
|
1805 |
Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
2 năm, năm có Tổng điều tra dân số và nhà ở |
Tổng cục Thống kê |
|
|
1806 |
– Thành thị/nông thôn; – Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương. |
2 năm |
Tổng cục Thống kê |
Tác giả: Nguyễn Văn Điệp ( Sưu tầm)

English
VI