DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC HOÀN THÀNH BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH ((Dữ liệu cập nhật đến ngày 31/01/2021))
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
DANH SÁCH
CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
ĐÃ HOÀN THÀNH BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH
(Dữ liệu cập nhật đến ngày 31/01/2021)
A. SỐ LIỆU TỔNG HỢP
I. Số trường đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá
|
TT |
Loại hình |
Số lượng |
|
1 |
Cơ sở giáo dục đại học (trường đại học, học viện) |
235 |
|
2 |
Trường cao đẳng sư phạm |
28 |
|
|
Tổng |
263 |
II. Số trường được đánh giá ngoài và được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng
|
TT |
Tên tổ chức KĐCLGD |
Số lượt đánh giá ngoài |
Số trường được công nhận |
||
|
GDĐH |
CĐSP |
GDĐH |
CĐSP |
||
|
1 |
VNU-CEA |
58 |
3 |
56 |
3 |
|
2 |
VNU-HCM CEA |
33 |
1 |
29 |
1 |
|
3 |
CEA-AVU&C |
49 |
2 |
43 |
2 |
|
4 |
CEA-UD |
19 |
3 |
16 |
2 |
|
5 |
VU-CEA |
6 |
1 |
6 |
1 |
|
|
Tổng số |
165 lượt (162 trường) |
10 |
150 |
9 |
B. DANH SÁCH CHI TIẾT
I. Các cơ sở giáo dục đại học
|
STT |
Tên trường |
Năm hoàn |
Được đánh giá ngoài |
Được công nhận |
Ghi chú |
|
1. |
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) |
2005 2015 |
12/2015 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 91,8% (09/9/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
2. |
Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) |
2005 |
4/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,6% (11/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
3. |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
2005 2015 |
11/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 86,89% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
4. |
Trường ĐH Vinh |
2005 2015 2016 |
3/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (06/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
5. |
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
2006 |
3/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (08/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
6. |
Trường ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng) |
2006 |
5/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (14/10/2016) |
Cập nhật 31/10/2016 |
|
7. |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội |
2006 2017 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (05/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
8. |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
2006 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 88,5% (06/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
9. |
Trường ĐH Ngoại thương |
2006 2014 |
11/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (07/4/2017) |
Cập nhật 30/4/2017 |
|
10. |
Trường ĐH Giao thông Vận tải |
2007 2015 |
01/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (23/3/2016) |
Cập nhật 31/3/2015
|
|
11. |
Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) |
2007 |
6/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 90,16% (08/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
12. |
Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) |
2007 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (05/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
13. |
Trường ĐH Khoa học (ĐH Huế) |
2007 |
5/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (06/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
14. |
Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Huế) |
2007 2016 |
10/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (24/3/2017) |
Cập nhật 31/3/2017 |
|
15. |
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) |
2007 2016 |
4/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (14/10/2016) |
Cập nhật 31/10/2016 |
|
16. |
Trường ĐH Duy Tân |
2007 2016 |
12/2016 (CEA-AVU&C) |
Đạt 85,25% (20/02/2017) |
Cập nhật 28/02/2017 |
|
17. |
Trường ĐH Giao thông Vận tải TP. HCM |
2007 2015 |
11/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 81,97% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
18. |
Trường ĐH Kinh tế TP. HCM |
2015 |
12/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 88,52% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
19. |
Trường ĐH Luật TP. HCM |
2007 2015 |
10/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,25% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
20. |
Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) |
2008 |
4/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (14/10/2016) |
Cập nhật 31/10/2016 |
|
21. |
Học viện Tài chính |
2008 2016 |
12/2016 (CEA-AVU&C) |
Đạt 88,52% (20/02/2017) |
Cập nhật 28/02/2017 |
|
22. |
Trường ĐH Quy Nhơn |
2008 2016 |
4/2017 (CEA-UD)
|
Đạt 83,6% (12/10/2017) |
Cập nhật 31/10/2017 |
|
23. |
Trường ĐH Mở TP. HCM |
2008 2015 |
5/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,25% (18/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
24. |
Trường ĐH Y-Dược (ĐH Thái Nguyên) |
2008 |
9/2017 (CEA-AVU&C |
Đạt 85,25% (25/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
25. |
Trường ĐH Y tế Công cộng |
2009 |
9/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 86,88% (27/112017) |
Cập nhật 30/11/2017 |
|
26. |
Trường ĐH Hồng Đức |
2009 2016 |
5/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (06/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
27. |
Học viện Ngân hàng |
2009 2016 |
4/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (05/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
28. |
Trường ĐH Y Dược (ĐH Huế) |
2009 |
12/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 85,25% (27/3/2017) |
Cập nhật 31/3/2017 |
|
29. |
Trường ĐH Công nghiệp TP. HCM |
2009 2015 |
3/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 80,33% (12/9/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
30. |
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội |
2009 2016 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (07/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
31. |
Trường ĐH Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội |
2009 2012 2015 |
4/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (05/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
32. |
Trường ĐH Sài Gòn |
2009 2013 2015 |
01/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (29/3/2017) |
Cập nhật 31/3/2017 |
|
33. |
Trường ĐH Y Dược TP. HCM |
2009 2015 |
7/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,25% (16/11/2017) |
Cập nhật 30/11/2017 |
|
34. |
Trường ĐH Đồng Tháp |
2009 2016 |
5/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (08/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
35. |
Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) |
2010 2012 2014 |
10/2015 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (23/3/2016) |
Cập nhật 30/4/2016
|
|
36. |
Trường ĐH Kinh tế QTKD (ĐH Thái Nguyên) |
2011 2012 2017 |
5/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 82% (12/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
37. |
Trường ĐH Hà Nội |
2011 |
10/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,60% (22/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017
|
|
38. |
Trường ĐH Tiền Giang |
2011 2013 |
4/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 83,61% (18/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
39. |
Trường ĐH Kinh tế (ĐHQG HN) |
2011 |
3/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 86,9% (09/9/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
40. |
Trường ĐH KHXH&NV (ĐHQG TP. HCM) |
2011 |
10/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 86,9% (27/3/2017) |
Cập nhật 31/3/2017 |
|
41. |
Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG HN) |
2011 |
4/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 88,5% (17/11/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
42. |
Trường ĐH Sao Đỏ |
2011 2017 |
7/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (27/11/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
43. |
Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM) |
2011 |
12/2015 (VNU-CEA) |
Đạt 88,5% (14/10/2016) |
Cập nhật 31/10/2016 |
|
44. |
Trường ĐH Công nghệ (ĐHQG HN) |
2011 |
4/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 88,5% (17/11/2016)
|
Cập nhật 30/9/2016 |
|
45. |
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN) |
2011 2012 |
3/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 86,9% (09/9/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
46. |
Trường ĐH Kinh tế – Luật (ĐHQG TP. HCM) |
2011 |
11/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (10/4/2017) |
Cập nhật 30/4/2017 |
|
47. |
Trường ĐH KHTN (ĐHQG TP. HCM) |
2011 |
11/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 86,9% (03/4/2017) |
Cập nhật 30/4/2017 |
|
48. |
Trường ĐH Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi |
2010 2014 2017 |
8/2017 (CEA-UD)
|
Đạt 81,97% (12/10/2017) |
Cập nhật 31/10/2017 |
|
49. |
Trường ĐH Y Hà Nội |
2011 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 86,9% (31/8/2017) |
Cập nhật 31/8/2017 |
|
50. |
Trường ĐH CNTT (ĐHQG TP. HCM) |
2012 2016 |
10 /2016 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (12/4/2017) |
Cập nhật 30/4/2017 |
|
51. |
Trường ĐH Tài chính – Marketing |
2013 |
9/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 80,33% (16/11/2017) |
Cập nhật 30/11/2017 |
|
52. |
Trường ĐH Ngân hàng TP. HCM |
2009 2014 2017 |
8/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,25% (16/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
53. |
Trường ĐH CNTT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) |
2013 2016 |
11/2016 (CEA-AVU&C) |
Đạt 86,88% (20/02/2017) |
Cập nhật 28/02/2017 |

English
VI