Đề cương chi tiết học phần môi trường và con người
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ AN KHOA GIÁO DỤC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC |
||
|
Trình độ đào tạo: Đại học |
Ngành: Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
Mã ngành: 7140247 |
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin chung về học phần
|
1.1. Mã học phần: |
GDTN025c |
|
1.2. Tên học phần: |
Tên tiếng Việt: Môi trường và con người Tên tiếng Anh: Environment and people |
|
1.3. Loại học phần: |
⬜ Bắt buộc ☑ Tự chọn |
|
1.4. Số tín chỉ: |
03 |
|
1.5. Phân bố thời gian: |
150 giờ |
|
– Lý thuyết: Trực tiếp: E-learning : |
39 giờ 30 giờ 9 giờ |
|
– Thực hành/Thí nghiệm/Thảo luận |
12 giờ |
|
– TT tại cơ sở, Làm TL, BTL, KLTN |
|
|
– Tự học: |
99 giờ |
|
1.6. Bộ môn phụ trách: |
Sinh học |
|
1.7. Các giảng viên giảng dạy học phần: |
|
|
– Giảng viên 1: |
Họ Tên: Đinh Thị Thu Phương Chức danh: Giảng viên chính Học hàm/học vị: Thạc sĩ Số ĐT: 0945533726 Email: thuphuongcdspna@gmail.com |
|
– Giảng viên 2: |
Họ Tên: Tô Thị Ngân Chức danh: Giảng viên Học hàm/học vị: thạc sĩ Số ĐT: 0912367668 Email: ngan7876@gmail.com |
|
1.8. Điều kiện tham gia học phần: |
|
|
– Học phần tiên quyết: |
Không yêu cầu |
|
– Học phần song hành: |
Không yêu cầu |
|
1.9. Thuộc khối giáo dục |
⬜ Khối kiến thức giáo dục đại cương ⬜ Khối kiến thức cơ sở ngành ☑ Khối giáo dục ngành và chuyên ngành ⬜ Kiến tập/Thực tập/Khóa luận tốt nghiệp |
2. Mô tả học phần: Học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản, cập nhật và có tính hệ thống về môi trường sống của con người và các sinh vật; các thành phần của môi trường; mối quan hệ qua lại giữa con người với môi trường; các vấn đề môi trường toàn cầu và quốc gia; nguyên nhân, hậu quả và giải pháp bảo vệ môi trường; cũng như định hướng phát triển bền vững trong bối cảnh hiện nay. Thông qua học phần, sinh viên hình thành được tư duy hệ thống, phát triển năng lực nhận thức, phân tích, đánh giá các vấn đề môi trường dưới góc độ khoa học tự nhiên và khoa học giáo dục. Đồng thời, sinh viên được rèn luyện kỹ năng thu thập – xử lý thông tin môi trường, xây dựng kế hoạch giáo dục môi trường trong nhà trường phổ thông và vận dụng các nguyên lý phát triển bền vững trong thực tiễn giảng dạy; tạo nền tảng quan trọng để sinh viên sư phạm hình thành phẩm chất công dân có trách nhiệm với môi trường sống, sẵn sàng thực hiện vai trò giáo dục học sinh và tuyên truyền với cộng đồng hướng tới sự phát triển bền vững.
3. Mục tiêu học phần (Course Objective – viết tắt là CO)
3.1. Về kiến thức
CO1: Vận dụng được những kiến thức môi trường để phân tích, đánh giá được các vấn đề của môi trường, mối quan hệ giữa môi trường và con người và định hướng phát triển bền vững.
3.2. Về kỹ năng
CO2: Triển khai được các hoạt động giáo dục môi trường và phát triển môi trường bền vững trong trường phổ thông
3.3. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
CO3: Thể hiện được năng lực tự học, tự nghiên cứu trong thời đại số và hội nhập đảm bảo phát triển bền vững.
4. Chuẩn đầu ra của học phần (Course Learning Outcome-viết tắt là CLO)
Bảng 4.1. Các chuẩn đầu ra của học phần
|
Mục tiêu |
Ký hiệu CLO |
Nội dung CLO |
Phương pháp dạy học |
Phương pháp đánh giá |
Mức độ CĐR |
|
CO1 |
CLO1.1 |
Trình bày được những kiến thức về môi trường, mối quan hệ giữa môi trường và con người, vấn đề về phát triển môi trường bền vững. |
– Thuyết giảng – Giải quyết vấn đề – Làm việc nhóm – Thảo luận – Giải thích cụ thể |
-Tự luận -Bài tập |
Trình bày 2/6 |
|
CLO1.2 |
Vận dụng được những kiến thức về môi trường trường để phân tích, đánh giá được các vấn đề của môi trường, mối quan hệ giữa môi trường và con người và định hướng phát triển môi trường bền vững vào dạy học, giáo dục và cuộc sống |
– Câu hỏi gợi mở – Giải quyết vấn đề – Làm việc nhóm – Thảo luận – Giải thích cụ thể |
-Tự luận -Bài tập |
Vận dụng (3/6)
|
|
|
CO2 |
CLO2.1 |
Thiết kế và triển khai được các hoạt động giáo dục môi trường trong trường phổ thông |
– Làm việc nhóm – Thảo luận – Giải quyết vấn đề |
Bài tập |
Triển khai (2/5) |
|
CO3 |
CLO3.1 |
Thể hiện được năng lực tự học, tự nghiên cứu trong thời đại số và hội nhập đảm bảo phát triển bền vững. |
– Giải thích cụ thể – Bài tập – Làm việc nhóm – Thảo luận – Giải thích cụ thể |
Bài tập |
Thể hiện (2/5) |
5. Ma trận thể hiện sự đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần cho các chuẩn đầu ra của CTĐT
Bảng 5.1. Ánh xạ với chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
|
CLO |
PLO |
||
|
1 |
2 |
3 |
|
|
PIK2.2 |
PIS1.3 |
PIA1.2 |
|
|
CLO 1.1 |
R |
|
|
|
CLO 1.2 |
R |
|
|
|
CLO 2.1 |
|
I |
|
|
CLO 3.1 |
|
|
R,A |
|
Học phần Môi trường và con người |
R |
I |
R,A |
6. Đánh giá học phần
6.1. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá của học phần
|
Bài đánh giá |
Hình thức kiểm tra đánh giá |
Công cụ đánh giá |
CLO |
Lấy dữ liệu đo lường mức độ đạt CLO |
Lấy dữ liệu đo lường mức độ đạt PI |
Trọng số cho CLO |
Điểm tối đa cho CLO
|
Trọng số cho học phần (%) |
|
Đánh giá quá trình |
40% |
|||||||
|
A1 |
Đánh giá thường xuyên (Bài tập nhóm) |
Rubric 1 |
CLO2.1 |
|
|
50% |
5 |
20% |
|
CLO3.1 |
|
|
50% |
5 |
||||
|
A2 |
Đánh giá giữa kỳ (Bài tập cá nhân) |
Rubric 2 |
CLO2.1 |
x |
|
100% |
10 |
80% |
|
Đánh giá cuối kỳ |
60% |
|||||||
|
A3 |
Tự luận |
Đáp án được thiết kế sẵn |
CLO1.1 |
x |
|
40% |
4 |
100% |
|
CLO1.2 |
x |
PIK2.2 |
60% |
6 |
||||
6.2. Điều kiện dự thi kết thúc học phần
– Sinh viên nghỉ học dưới 30% số tiết của học phần được dự thi kết thúc học phần tại kỳ thi chính (thi lần 1);
– Sinh viên nghỉ học từ 30% đến dưới 50% số tiết của học phần thì không được dự thi hết học phần lần thứ 1, phải nhận điểm thi lần 1 là điểm 0 (theo thang điểm 10), nhưng sau khi tự học lại những phần còn thiếu, được dự kỳ thi hết học phần lần thứ 2 (Thi lại).
– Sinh viên nghỉ học từ 50% số tiết trở lên thì không được dự thi hết học phần, phải nhận điểm đánh giá học phần là điểm 0 và phải học lại học phần đó.
7. Kế hoạch và nội dung giảng dạy học phần
7.1. Phần lý thuyết/ thảo luận/ tiểu luận/ bài tập lớn

English
VI