Đề cương chi tiết học phần nhập môn SPKHTN
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ AN KHOA GIÁO DỤC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC |
||
|
Trình độ đào tạo: Đại học |
Ngành: Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
Mã ngành: 7140247 |
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin chung về học phần
|
1.1. Mã học phần: |
GDTN003 |
|
1.2. Tên học phần: |
Tên tiếng Việt: Nhập môn ngành sư phạm Khoa học Tự nhiên Tên tiếng Anh: Introduction to the major of Pham Science |
|
1.3. Loại học phần:
|
☑ Bắt buộc ⬜ Tự chọn |
|
1.4. Số tín chỉ: |
03 tín chỉ |
|
1.5. Phân bổ thời gian: |
150 giờ |
|
– Lý thuyết: + Trực tiếp: + E – Learning: |
39 giờ 30 9 |
|
– Thảo luận + Trực tiếp: + E – Learning: |
12 giờ 0 0 |
|
– TT tại cơ sở, Làm TL, BTL, KLTN |
0 giờ |
|
– Tự học: |
99 giờ |
|
1.6. Bộ môn phụ trách: |
Tổ Tự nhiên |
|
1.7. Giảng viên phụ trách học phần: |
|
|
Giảng viên 1 |
Đinh Thị Thu Phương Chức danh: GIảng viên chính Học hàm/học vị: Thạc sĩ Số ĐT: 0945533726 Email: phuongdtt@nau.edu.vn |
|
Giảng viên 2 |
Lương Thị Tú Oanh Chức danh: Giảng viên chính Học hàm/học vị: Tiến sĩ SĐT: 0975109575 Email: Oanhltt@nau.edu.vn |
|
1.8. Điều kiện tham gia học phần: |
Không yêu cầu |
|
1.9. Thuộc khối giáo dục: |
⬜ Khối giáo dục đại cương ☑ Khối giáo dục cơ sở ngành ⬜ Khối giáo dục ngành và chuyên ngành ⬜Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận |
2. Mô tả học phần: Học phần Nhập môn ngành sư phạm KHTN thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, giúp người học nhận diện tổng quan về nghề nghiệp và ngành học, những yêu cầu đối với giáo viên trong thời đại số; trang bị cho người học các kỹ năng mềm thiết yếu và kiến thức nền tảng về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, từ đó hình thành nhận thức đúng đắn, thái độ tích cực, tinh thần tự chủ – tự học – tự phát triển ở người học và động lực phát triển nghề nghiệp bền vững.
3. Mục tiêu học phần (Course Objective – viết tắt là CO)
3.1. Về kiến thức
CO1: Vận dụng kiến thức cơ sở ngành trong hoạt động nghề nghiệp và cuộc sống.
3.2. Về kỹ năng (CO2)
CO2.1: Hình thành kỹ năng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực KHTN và khoa học giáo dục
CO2.2: Phát triển kỹ năng mềm trong hoạt động chuyên môn
CO2.3: Hình thành kỹ năng truyền đạt, phản biện, đáng giá kết quả công việc
3.3. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
CO3: Có khả năng kết hợp năng lực làm việc độc lập và làm việc nhóm.
4. Chuẩn đầu ra của học phần (Course Learning Outcome- viết tắt là CLO)
Bảng 4.1. Các chuẩn đầu ra của học phần
|
Ký hiệu CLO |
Nội dung CLO |
Phương pháp giảng dạy |
Phương pháp đánh giá |
Mức độ CĐR |
|
|
CO1 |
CLO1.1 |
Vận dụng kiến thức cơ sở ngành trong hoạt động nghề nghiệp và cuộc sống |
– Thuyết trình – Giải thích cụ thể – Giải quyết vấn đề – Phân tích tình huống |
Kiểm tra tự luận |
Hiểu (3/6) |
|
CO2 |
CLO2.1 |
Hình thành kỹ năng xây dựng mô hình kinh doanh và lập kế hoạch dự án khởi nghiệp |
– Bài tập nhóm – Bài tập cá nhân |
Kiểm tra tự luận Bài tập nhóm |
Hình thành 2/5 |
|
CLO2.2 |
Ứng dụng kỹ năng mềm với nhiều phương thức khác nhau trong hoạt động chuyên môn |
– Bài tập nhóm – Phân tích tình huống |
Bài tập cá nhân |
Vận dụng 3/5 |
|
|
CLO2.3 |
Hình thành kỹ năng truyền đạt, phản biện vấn đề và giải pháp tới người khác. |
– Bài tập nhóm – Bài tập cá nhân |
Bài tập cá nhân |
Hình thành 2/5 |
|
|
CO3 |
CLO3.1 |
Có khả năng kết hợp năng lực làm việc độc lập và làm việc nhóm |
– Giải thích cụ thể – Bài tập cá nhân – Bài tập nhóm |
Bài tập nhóm |
Tỏ thái độ 3/5 |
5. Ma trận thể hiện sự đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần cho các chuẩn đầu ra của CTĐT
Bảng 5.1. Ánh xạ với chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
|
CLO |
PLO |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
PIK2.2 |
PIS1.1 |
PIS2.2 |
PIS3.1 |
PIA1.1 |
|
|
R |
|
|
|
|
|
|
CLO 2.1 |
|
R, A |
|
|
|
|
CLO 2.2 |
|
|
R |
|
|
|
CLO 2.3 |
|
|
|
R |
|
|
CLO 3.1 |
|
|
|
|
R |
|
Học phần Nhập môn ngành sư phạm Khoa học Tự nhiên |
R |
R, A |
R |
R |
R |
6. Đánh giá học phần
6.1. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá của học phần
|
Hình thức kiểm tra đánh giá |
Công cụ đánh giá |
CLO |
Lấy dữ liệu đo lường mức độ đạt CLO |
Lấy dữ liệu đo lường mức độ đạt PI |
Trọng số cho CLO |
Điểm tối đa cho CLO
|
Trọng số cho học phần (%) |
|
|
Đánh giá quá trình |
40% |
|||||||
|
A1 |
Đánh giá thường xuyên (Bài tập nhóm) |
Rubric 1 |
CLO2.1 |
|
|
40% |
4 |
20% |
|
CLO2.2 |
|
|
60% |
6 |
||||
|
A2 |
Đánh giá giữa kỳ (Tự luận) |
Đáp án được thiết kế sẵn |
CLO1.1 |
x |
|
40% |
4 |
80% |
|
CLO2.1 |
x |
PIS1.1 |
60% |
6 |
||||
|
Đánh giá cuối kỳ |
60% |
|||||||
|
A3 |
Tự luận |
Đáp án được thiết kế sẵn |
CLO1.1 |
x |
|
40% |
4 |
100% |
|
CLO2.1 |
x |
PIS1.1 |
60% |
6 |
||||
6.2. Điều kiện dự thi kết thúc học phần
– Sinh viên nghỉ học dưới 30% số tiết của học phần được dự thi kết thúc học phần tại kỳ thi chính (thi lần 1);
– Sinh viên nghỉ học từ 30% đến dưới 50% số tiết của học phần thì không được dự thi hết học phần lần thứ 1, phải nhận điểm thi lần 1 là điểm 0 (theo thang điểm 10), nhưng sau khi tự học lại những phần còn thiếu, được dự kỳ thi hết học phần lần thứ 2 (Thi lại).
– Sinh viên nghỉ học từ 50% số tiết trở lên thì không được dự thi hết học phần, phải nhận điểm đánh giá học phần là điểm 0 và phải học lại học phần đó.
7. Kế hoạch và nội dung giảng dạy học phần
7.1. Phần lý thuyết/ thảo luận/ tiểu luận/ bài tập lớn
|
Nội dung |
Hình thức tổ chức dạy học |
Phương pháp giảng dạy |
Hoạt động học tập của SV |
Đóng góp cho CLOs |
Bài đánh giá |
|
|
1 |
Chương 1. Tổng quan về ngành sư phạm và vai trò của giáo viên KHTN 1.1. Khái quát về sư phạm 1.1.1. Khái niệm và tầm quan trọng của sư phạm 1.1.2. Đặc điểm của lao động sư phạm 1.1.3. Một số mô hình đào tạo sư phạm 1.2. Hệ thống giáo dục Việt nam và trường phổ thông 1.2.1. Khái quát về hệ thống giáo dục quốc dân |
Lý thuyết trên lớp (3 giờ) |
Giải thích cụ thể Nêu vấn đề |
Đọc tài liệu Thuyết trình
|
CLO1.1 |
A2 |
|
Tìm hiểu về đặc điểm của lao động sư phạm, một số mô hình đào tạo sư phạm |
Tự học (5 giờ) |
GV hướng dẫn |
Đọc sách, tài liệu |
CLO1.1 CLO3.1 |
A2
|
|
|
2 |
Chương 1 (tiếp) |
|
|
|
|
|
|
1.2.2 Trường phổ thông 1.3. Chương trình giáo dục phổ thông 2018 1.3.1. Khái quát các cuộc cải cách đổi mới giáo dục ở Việt nam 1.3.2. Chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018 |
E-learning (2 giờ) Thảo luận trên lớp (1 giờ) |
Giải thích cụ thể Thuyết trình Giải quyết vấn đề Làm việc nhóm
|
Đọc tài liệu Thảo luận Thuyết trình
|
CLO1.1 |
A1 A2 |
|
|
Tìm hiểu về chương trình giáo dục phổ thông 2018 |
Tự học (5 giờ) |
GV hướng dẫn |
Đọc sách, tài liệu |
CLO1.1 CLO3.1 |
A1 A2 |
|
|
3 |
Chương 1 (tiếp) |
|
|
|
|
|
|
1. 4. Vị trí, vai trò, nhiệm vụ và quyền của giáo viên phổ thông 1.4.1. Vị trí, vai trò, nhiệm vụ của giáo viên phổ thông 1.4.1. Quyền của giáo viên phổ thông |
E-learning (2 giờ) Thảo luận trên lớp (1 giờ) |
Thuyết trình Giải quyết vấn đề Làm việc nhóm |
Đọc tài liệu Thảo luận Thuyết trình |
CLO1.1 CLO2.2 |
A1 A2 |
|
|
Nhiệm vụ, quyền hạn của giáo viên phổ thông |
Tự học (5 giờ) |
GV hướng dẫn |
Đọc sách, tài liệu |
CLO1.1 CLO3.1 |
A2 |
|
|
4 |
Chương 1 (tiếp) |
|
|
|
|
|
|
1.5 Chuẩn nghề nghiệp của giáo viên phổ thông 1.5.1. Phẩm chất và năng lực của giáo viên THCS 1.5.2. Phẩm chất và năng lực của giáo viên Khoa học Tự nhiên |
Lý thuyết trên lớp (2 giờ) Thảo luận trên lớp (1 giờ) |
Giải thích cụ thể Thuyết trình Giải quyết vấn đề
|
Đọc tài liệu Thảo luận Thuyết trình
|
CLO1.1 CLO2.2 |
A1 A2 |
|
|
Tìm hiểu về phẩm chất và năng lực của giáo viên Khoa học Tự nhiên |
Tự học (5 giờ) |
GV hướng dẫn |
Đọc sách, tài liệu |
CLO1.1 CLO3.1 |
A2 |
|
|
5 |
Chương 1 (tiếp) |
|
|
|
|
|
|
1. 6. Tìm hiểu về ngành Sư phạm Khoa học Tự nhiên 1.6.1. Tổng quan chương trình đào tạo cử nhân sư phạm KHTN 1.6.2. Vị trí việc làm và cơ hội nghề nghiệp 1.6. 3. Mục tiêu và nhiệm vụ của giáo viên KHTN trong chương trình GDPT 2018 |
Lý thuyết trên lớp (2 giờ) Thảo luận trên lớp (1 giờ) |
Giải thích cụ thể Thuyết trình Giải quyết vấn đề
|
Đọc tài liệu Thuyết trình |
CLO1.1 CLO2.2 |
A2 |
|
|
Mục tiêu, nhiệm vụ của giáo viên KHTN trong chương trình GDPT 2018 |
Tự học (5 giờ) |
GV hướng dẫn |
Đọc sách, tài liệu |
CLO1.1 CLO2.2 |
A2 |
|
|
6 |
Chương 2. Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
|
|
|
|
|
|
2. 1. Tổng quan về khởi nghiệp ĐMST 2.1.1. Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo là gì? 2.1.2. Hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ở Việt nam 2.1.3. Vai trò của kiến thức về khởi nghiệp đối với sinh viên sư phạm. 2.1.4. Các mô hình khởi nghiệp trong lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam và quốc tế. |
E-learning (3 giờ)
|
Thuyết trình Giải quyết vấn đề |
– Đọc tài liệu – Xem video – Thuyết trình |
CLO1.1 CLO2.1 |
A1 A2 A3 |
|
|
Tìm hiểu vai trò trường đại học, giáo viên trong hệ sinh thái khởi nghiệp ĐMST |
Tự học (10 giờ) |
GV hướng dẫn |
Nghe bài giảng, đọc tài liệu |
CLO1.1 |

English
VI